bất ngoại

bất ngoại

Luật này áp dụng cho tất cả mọi người, bất ngoại địa vị xã hội.

Định nghĩa
  1. Giới từ/Cụm giới từ:
    • Không ngoài, không vượt ra ngoài một phạm vi đã định: "bất ngoại" dùng để giới hạn một sự việc, nguyên nhân, hoặc đối tượng trong một khuôn khổ nhất định, nhấn mạnh rằng không yếu tố nào khác ngoài điều được nêu ra.
dụ sử dụng
  • Giới từ/Cụm giới từ:
    • Sự thành công của anh ấy bất ngoại sự chăm chỉ kiên trì. (Nguyên nhân thành công của anh chỉ nằm trong phạm vi sự chăm chỉ kiên trì, không yếu tố nào khác.)
    • Phán quyết dựa bất ngoại các chứng cứ hiện . (Quyết định chỉ được đưa ra trong giới hạn của những bằng chứng đã , không xét đến điều khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bất ngoại lí do ấy": chỉ lý do đó, không lý do nào khác.
    • Ông ấy từ chối, bất ngoại lí do ấy. (Việc ông ấy từ chối chỉ xuất phát từ duy nhất lý do đã nêu.)
  • Dùng trong văn phong hành chính, học thuật hoặc văn chương cổ điển để thể hiện sự giới hạn chặt chẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Bất quá (phó từ): chỉ, không hơn, thường dùng để giới hạn mức độ.
    • Anh ấy đến muộn bất quá mười phút. (Anh ấy chỉ đến muộn trong phạm vi mười phút.)
  • Chỉ (phó từ): dùng để giới hạn phạm vi.
    • Cuộc họp chỉ bàn về một vấn đề. (Phạm vi thảo luận của cuộc họp bị giới hạn vào một vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ : không khác hơn .
  • Không ra ngoài: nằm trong phạm vi.
  • Thuần tuý : hoàn toàn chỉ .
Thành ngữ liên quan
  • Bất ngoại thù tục: (cổ văn) không ngoài những thói tục thông thường.
    • Cách cư xử ấy bất ngoại thù tục. (Cách hành xử đó cũng chỉ nằm trong khuôn khổ thói tục thông thường mà thôi.)